Thứ Bảy, 2 tháng 1, 2021

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (SIMPLE PRESENT TENSE)


Cấu trúc thì hiện tại đơn:

Câu khẳng định:

I am + N/adj

You/We/They+are

He/She/It+ is…

Vd:

I am a student. (a student là danh từ)

You are my friends.

She is beautiful.

I/You/We/They+V+O

He /She/It+VS/ES

VD:

I go to school.

He makes a  dinner

Thêm es sau động từ kết thúc bằng o, z ,x, sh, ch, ss .Vd: watches, washes, kisses

Động từ kết thúc bằng Y thì đổi y dài thành i và thêm es

Một số động từ bất quy tắc: go – goes, do – does, have – has

Câu phủ định:

Am +I +N/adj..?

Vd: Am I beautiful?

Are+you/we/they+…?

VD: Are you a student?

Is+he/she/it+…?

VD:  Is she a lawer?

Do+S+V+o?

Vd:

Do you go to school this morning?

Does+S+V+O?

Does he play soccer?

Câu phủ  định:

S + don’t+ v+o.

 

Vd: I don’t play badminton with my family.

S+ DOESN’T+V+O

Vd:

He doesn’t play with me.

Cảm ơn bạn đã đọc hết. Mình mong mình đã giúp các bạn hiểu thêm thì hiện tại đơn. Các bạn cần mình giúp gì thì cứ gửi mail cho mình nhé.

 

 


0 nhận xét:

Đăng nhận xét